Honda NX500 E-clutch kế thừa trọn vẹn ưu điểm từ thế hệ tiền nhiệm. Đồng thời, xe mang đến hàng loạt cải tiến quan trọng về trang bị. Sự kết hợp giữa động cơ mượt mà và khung gầm tối ưu tạo nên sự cân bằng vượt trội. Đi kèm với đó là các công nghệ hỗ trợ hiện đại. Nhờ vậy, đây là lựa chọn rất đáng cân nhắc cho cả nhu cầu đi lại hằng ngày lẫn các chuyến tour xa.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Khối lượng bản thân | 200 kg |
| Dài x Rộng x Cao | 2.163 x 830 x 1.417 mm |
| Khoảng cách trục bánh xe | 1.443 mm |
| Độ cao yên | 830 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 181 mm |
| Dung tích bình xăng | 17,7 lít |
| Kích cỡ lốp trước / sau | Lốp trước: 110/80R19 Lốp sau: 160/60R17 |
| Phuộc trước | Hành trình ngược Showa SFF-BP 41mm |
| Phuộc sau | Phuộc sau Pro-Link mono với 5 cấp điều chỉnh tải trước, kết hợp gắp sau thép rỗng |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 2 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng |
| Dung tích xy-lanh | 471 cc |
| Đường kính x Hành trình pít tông | 67,0 x 66,8 mm |
| Tỷ số nén | 10,7:1 |
| Công suất tối đa | 37,1 kW tại 8.500 vòng/phút |
| Mô-men cực đại | 43 Nm tại 6.500 vòng/phút |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | 3,74 lít / 100km |
| Dung tích nhớt máy | – Sau khi xả: 2,4 lít – Sau khi xả và thay lọc dầu động cơ: 2,6 lít – Sau khi rã máy: 3,1 lít |
| Hộp số & Truyền động | Côn tay 6 số |
| Hệ thống khởi động | Điện |
Xem thêm Honda mô tô phân khối lớn 2026: Giới thiệu 5 mẫu xe E-Clutch mới











